Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếp tục, duy trìđộng từnội động từ (intransitive)To continue or proceed as before.
- Tiếp tục, kiên trì, bền chíđộng từnội động từ (intransitive)To persist, persevere.
- Nói liên tục, huyên thuyênđộng từnội động từ (intransitive)To talk continuously or prolongedly (about something), often in an excessively excited way.
- Làm mình làm mẩy, gây ầm ĩ, cư xử lố lăngđộng từnội động từ (intransitive)To act or behave; especially, to misbehave so as to attract attention; to make a fuss; to behave ostentatiously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carry onNguyên thể (infinitive)
- carries onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- carry onsSố nhiều (plural)
- carried onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carrying onPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)carry on like a pork chopTạo ra một sự ồn ào ngu ngốcdon't carry on soĐừng nóng nảy thế, hãy bình tĩnhcarry on regardlessTiếp tục bất chấp khó khăncarry on with someoneTán tỉnh ai; dan díu bí mật với aicarry on with one's workTiếp tục công việc của mìnhcarry oneselfDi chuyển, đặc biệt nhấn mạnh cách di chuyển
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tiếp tục
- ngoại động từ (transitive)Tiếp tục, duy trìTo continue, maintain or pursue (an activity or enterprise).
Ví dụ
- I’ll , .Hãy bình tĩnh và cứ tiếp tục.
- Anh ta lúc nào cũng nói huyên thuyên về cái bể cá ngớ ngẩn của mình.
- .Tôi cứ tưởng anh ta là bạn tôi, nhưng suốt thời gian đó anh ta đã lén lút ngoại tình với vợ tôi!