Dịch

carried là quá khứ và phân từ quá khứ của carry

carry

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈkæɹi/US/ˈkæɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 32 nghĩa
  1. mang, vác, chởđộng từA1ngoại động từ (transitive)Lift or move something from one place to another.
  2. có, đem lạiđộng từA2ngoại động từ (transitive)To have or give importance or influence.
  3. truyền, lan truyềnđộng từA2nội động từ (intransitive)To be transmitted or travel from one place to another.
  4. giành thắng lợi, chiến thắngđộng từB1To succeed or win in a contest or election.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carryNguyên thể (infinitive)
  2. carriesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. carriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • carry sb/sthmang ai/cái gìHe was carrying a large bag.Anh ấy đang mang một túi lớn.
  • carry sb/sth + adv./prep.mang ai/cái gì + adv./prep.She carried her baby in her arms.Bà ấy bế con trong vòng tay.
  • carry sthmang theo cái gìto carry a weapon/knifemang theo vũ khí/dao
  • carry sth + adv./prep.mang theo cái gì + adv./prep.I never carry much money on me.Tôi không bao giờ mang nhiều tiền bên mình.
  • carry sth in your head/mindghi nhớ cái gì trong đầu
  • carry sth/sb to/into sthđưa cái gì/ai đến/vào cái gì

32 nghĩa khác

Động từ (verb) 25
Danh từ (noun) 7
Mang thai
  1. Mang thai, mang bầuTo be pregnant (with).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Truyền đi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicarien
  2. từ tiếng Anglo-Normancarier
  3. từ tiếng Latinhcarrus“four-wheeled baggage wagon”

Ví dụ

  • .Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.
  • .Luôn duy trì bảo hiểm đầy đủ để đề phòng tổn thất.
  • .Tiếng chuông theo gió vang xa hàng dặm.

AI