Dịch

carry up

C2động từ (verb)
UK/ˌkæɹi ˈʌp/US/ˌkæɹi ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Kéo dài lên, xây lênđộng từngoại động từ (transitive)To convey or extend in an upward course or direction; to build.
  2. Truy nguyên, tìm lại nguồn gốcđộng từngoại động từ (transitive)To trace back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carry upNguyên thể (infinitive)
  2. carries upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. carried upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carrying upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • . […]Ông Noble không sẵn lòng truy nguyên gia phả của gia đình này về tổ tiên xa hơn [...]
  • .
  • , , 20 .

AI