Nghĩa chính
- Kéo dài lên, xây lênđộng từngoại động từ (transitive)To convey or extend in an upward course or direction; to build.
- Truy nguyên, tìm lại nguồn gốcđộng từngoại động từ (transitive)To trace back.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carry upNguyên thể (infinitive)
- carries upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- carried upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carrying upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- . […]Ông Noble không sẵn lòng truy nguyên gia phả của gia đình này về tổ tiên xa hơn [...]
- .
- , , 20 .