Dịch

carry over

C1động từ (verb)
UK/ˌkæɹi ˈəʊ.və/US/ˌkæɹi ˈoʊ.vɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mang sang, chuyển sangđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see carry, over.
  2. Chuyển sang kỳ sau, dời sangđộng từngoại động từ (transitive)To transfer (something) to a later point in time.
  3. Nhớ số, chuyển sốđộng từngoại động từ (transitive)To carry; to transfer an excess quantity to the next column of digits.
  4. Chín thêm, tiếp tục chínđộng từnội động từ (intransitive)To continue cooking after being removed from a heat source.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carry overNguyên thể (infinitive)
  2. carries overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. carried overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carrying overPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chuyển giao
  1. ngoại động từ (transitive)Chuyển giao, chuyển sangTo transfer.

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Latinhtransfero

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã bế cô ấy băng qua cầu.
  • .Tiền thuê nhà được chuyển sang tháng 12.
  • .Thịt gà sẽ tiếp tục chín thêm trước khi được dọn ra.

AI