Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mang sang, chuyển sangđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see carry, over.
- Chuyển sang kỳ sau, dời sangđộng từngoại động từ (transitive)To transfer (something) to a later point in time.
- Nhớ số, chuyển sốđộng từngoại động từ (transitive)To carry; to transfer an excess quantity to the next column of digits.
- Chín thêm, tiếp tục chínđộng từnội động từ (intransitive)To continue cooking after being removed from a heat source.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carry overNguyên thể (infinitive)
- carries overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- carried overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carrying overPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chuyển giao
- ngoại động từ (transitive)Chuyển giao, chuyển sangTo transfer.
Họ từ (word family)
cùng gốc carry overNguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Latinhtransfero
Ví dụ
- .Chúng tôi đã bế cô ấy băng qua cầu.
- .Tiền thuê nhà được chuyển sang tháng 12.
- .Thịt gà sẽ tiếp tục chín thêm trước khi được dọn ra.