carryover
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một cái gì đó có thời hạn đã được kéo dài hoặc đã được chuyển sang thời điểm khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something whose duration has been extended or that has been transferred to another time.
- Một số tiền, đặc biệt là một khoản tiền, được chuyển sang một cột mới trong sổ cái hoặc áp dụng cho một thời điểm sau đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount, especially a sum of money, transferred to a new column in a ledger, or applied to a later time.
- Tình trạng hư hỏng khi các giọt nước lọt vào nồi hơi cùng với hơi khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The damaging condition where water droplets are carried out of a steam boiler along with the dry steam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carryoverDạng gốc (base form)
- carryoversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hearing carryover | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- “ ” coal-burning […]
- , , , , .