Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chở đi, mang điđộng từngoại động từ (transitive)To transport away.
- Bắt cóc, cuỗm điđộng từngoại động từ (transitive)To steal or kidnap
- Làm ra vẻ tự nhiênđộng từngoại động từ (transitive)To act convincingly; to succeed at giving the impression of (e.g.) knowledge, confidence, or familiarity.
- Hoàn thành, làm đượcđộng từngoại động từ (transitive)To achieve (something); to succeed at (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carry offNguyên thể (infinitive)
- carries offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- carried offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carrying offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carry off all the prizescụm từ | cụm từ | Đoạt được tất cả các giải |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lấy mạng
- ngoại động từ (transitive)Lấy mạng, làm chếtTo cause the death of.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Ta cùng đi nào. Chúng ta có thể bơi qua sông, bắt mấy con gấu con, đưa chúng về ngôi nhà trên núi, và cùng nhau tìm hạnh phúc.
- .Nhóm cướp đã lấy đi phần lớn số tiền.
- , , .Chúng tôi không nghĩ họ sẽ xong trước hạn chót, nhưng họ đã làm được.