Dịch

carry off

B2động từ (verb)
UK/ˌkæɹi ˈɒf/US/ˌkæɹi ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chở đi, mang điđộng từngoại động từ (transitive)To transport away.
  2. Bắt cóc, cuỗm điđộng từngoại động từ (transitive)To steal or kidnap
  3. Làm ra vẻ tự nhiênđộng từngoại động từ (transitive)To act convincingly; to succeed at giving the impression of (e.g.) knowledge, confidence, or familiarity.
  4. Hoàn thành, làm đượcđộng từngoại động từ (transitive)To achieve (something); to succeed at (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carry offNguyên thể (infinitive)
  2. carries offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. carried offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carrying offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

carry off all the prizescụm từĐoạt được tất cả các giải

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lấy mạng
  1. ngoại động từ (transitive)Lấy mạng, làm chếtTo cause the death of.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Ta cùng đi nào. Chúng ta có thể bơi qua sông, bắt mấy con gấu con, đưa chúng về ngôi nhà trên núi, và cùng nhau tìm hạnh phúc.
  • .Nhóm cướp đã lấy đi phần lớn số tiền.
  • , , .Chúng tôi không nghĩ họ sẽ xong trước hạn chót, nhưng họ đã làm được.

AI