Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kéo rađộng từngoại động từ (transitive)To remove by pulling.
- Thực hiện thành côngđộng từngoại động từ (transitive)To achieve, accomplish, succeed at (something difficult).
- Rẽ vào lềđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To turn off (a road onto the side of the road, or onto another road).
- Rời điđộng từnội động từ (intransitive)To begin moving and then move away; to pull away.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pull offNguyên thể (infinitive)
- pulls offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pulled offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pulling offPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thủ dâm
- ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To masturbate manually.
Xuất hiện ở từ khác
- offkết hợpkéo ra, tháo ra
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy kéo những bông hoa đã tàn để cây tiếp tục ra hoa.
- để thực hiện thành công một vụ cướp
- () – .(intransitive) Tôi nghĩ xe đang quá nhiệt—chúng ta nên tấp vào lề.