Dịch

skeet

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bắn đĩadanh từkhông đếm được (uncountable)A form of trapshooting using clay targets to simulate birds in flight.
  2. Bộ bài skeetdanh từđếm được (countable)A hand consisting of a 9, a 5, a 2, and two other cards lower than 9.
  3. Sự xuất tinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The ejaculation of semen.
  4. Bắn, phunđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shoot or spray.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skeetNguyên thể (infinitive)
  2. skeetsSố nhiều (plural)
  3. skeetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skeetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

skeet shootingdanh từMôn thể thao bắn xiên
skeeter hawkdanh từCon chuồn chuồn
skeeter syndromedanh từLoại phản ứng dị ứng nghiêm trọng cục bộ do muỗi đốt, gây ra bởi các polypeptide gây dị ứng trong nước bọt của muỗi, bao gồm viêm, bong tróc da, nổi mề đay, loét và đôi khi sốt

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Thanh niên ngổ ngáo
  1. đếm được (countable)A young working-class person who may be loud, disruptive and poorly educated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự xuất tinh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổskeið“a sheath”
danh từ, động từ

skytweet

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .BÀI VIẾT về môn bắn đĩa xuất hiện trong số tháng 6 của WILD LIFE đã mô tả bố cục của sân bắn đĩa, việc lắp đặt các bẫy và các quy tắc, quy định cho việc bắn đĩa.
  • ‘Aoow! . . can’t .’ ‘ . .’'Á! Bạn phun nước thẳng vào tai tôi rồi. Nó làm rách màng nhĩ của tôi rồi. Tôi không nghe thấy gì nữa.' 'Đưa đây. Để tôi phun một ít.'
  • , , , . .Bluesky hơi giống Twitter thời xưa, cùng tông màu, cách xây dựng nội dung tương tự, v.v., nên nó gợi nhớ cho mọi người về Twitter thời kỳ đầu. Tôi không chắc liệu điều đó có đủ để khiến mọi người yêu Bluesky và mải mê đăng bài cả ngày hay không.

AI