Dịch

squirt

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Ống bơm nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instrument from which a liquid is forcefully ejected in a small, quick stream.
  2. Tia nước, dòng phundanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, quick stream; a jet.
  3. Hệ thống dòng chảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The whole system of flow in the vicinity of a source.
  4. Phun ra, xịt rađộng từnội động từ (intransitive)To be thrown out, or ejected, in a rapid stream, from a narrow orifice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squirtNguyên thể (infinitive)
  2. squirtsSố nhiều (plural)
  3. squirtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squirtingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • squirt sth (+ adv./prep.)phun cái gì (+ adv./prep.)The snake can squirt poison from a distance of a metre.Con rắn có thể phun nọc độc từ khoảng cách một mét.
  • squirt sb/sth (with sth)phun cái gì vào ai/cái gì (bằng cái gì)The children were squirting each other with water from the hose.Lũ trẻ đang dùng vòi xịt nước vào nhau.
  • squirt sth (at sb)phun cái gì vào aiHe squirted a water pistol at me.Anh ta dùng súng nước xịt vào tôi.

Cụm từ (phrase)

squirt gundanh từSúng đồ chơi dùng để bắn nước
sea squirtdanh từCác loài có bao không cuống thuộc lớp Ascidiacea, có khả năng đẩy nước ra khỏi hai lỗ khi bị xáo trộn; chúng là loài ăn lọc
squirty creamdanh từKem đánh bông từ bình xịt
squirting cucumberdanh từCây Ecballium elaterium, thuộc họ dưa chuột (Cucurbitaceae)
squirt bottleChưa có nghĩa

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 7
Tiếng ồn ngắn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burst of noise.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạisquirten

Ví dụ

  • Karo-Bataks rain-making . , , " ," .Người Karo-Batak ở Sumatra có nghi lễ cầu mưa kéo dài một tuần. Đàn ông đi quanh với ống bơm nước bằng tre và phụ nữ mang bát nước, họ tưới nước lên nhau hoặc hất nước lên không trung và hét lên, 'Mưa đã đến', khi nước nhỏ giọt xuống họ.
  • ′ .Có khả năng bạn sẽ bị bắn một tia nước chanh vào mắt.
  • , .Khi kết nối bị đứt, bộ thu phát phát ra một tiếng réo tĩnh điện chói tai.

AI