Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
squirt gun
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
k
w
ɝ
t
ˈ
ɡ
ʌ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Súng đồ chơi dùng để bắn nước
danh từ
A toy gun used to shoot water.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
squirt gun
Dạng gốc
(base form)
squirt gun
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
water gun
water pistol
Ví dụ
He
possessed
a
large
squirt
gun
which
he
delighted
to
fill
with
bilge
water
in
the
dead
of
night
.
Was
Tom
the
one
who
gave
you
this
squirt
gun
?
I
shoot
the
rabbits
in
my
garden
with
a
squirt
gun
to
keep
them
away
from
the
vegetables
.
AI
1
Súng đồ chơi dùng để bắn nước
1
Súng đồ chơi dùng để bắn nước
1
Súng đồ chơi dùng để bắn nước