Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếng chiêm chiếpdanh từThe sound of a bird; any short high-pitched sound or whistle.
- Bài đăng trên Twitterdanh từAn entry posted on the microblogging service Twitter.
- Kêu líu lođộng từnội động từ (intransitive)To produce a short high-pitched sound, similar to that of certain birds.
- Tiếng líu lothán từused to represent the sound of a bird twittering: twit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tweet about sthđăng bài về việc gìShe's always tweeting about environmental issues.Cô ấy luôn đăng bài về các vấn đề môi trường.
- tweet sthđăng cái gìHe tweeted a picture of himself with fans at the rally.Anh ấy đăng một bức ảnh chụp chung với người hâm mộ tại cuộc mít-tinh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post a tweet | Đăng bài tweet | |
| read a tweet | Đọc tweet | |
| send a tweet | Đăng tweet | |
| tweet storm | Bão tweet | |
| viral tweet | Tweet lan truyền | |
| live-tweetđộng từ | động từ | Cung cấp thông tin cập nhật hoặc bình luận theo thời gian thực về một sự kiện đang diễn ra thông qua các bài đăng trên Twitter |
| quote tweetdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bài đăng lại được đăng kèm theo lời bình luận bổ sung của người đăng lại |
| that's it, send tweetcụm từ | cụm từ | Nhấn mạnh một câu châm biếm mạnh mẽ hoặc một ý nghĩ ngẫu nhiên |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bài đăng trên tiểu blog
- An entry on any microblogging service.
Họ từ (word family)
cùng gốc tweetNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [Ignatz, Pupp's :] .Bố trí lực lượng phòng thủ tại các vị trí then chốt.
- , .Người Thái Lan rất thân thiện và mến khách.
- , . , .Mèo Thái có bộ lông ngắn và đôi mắt xanh dương đặc trưng.
Xuất hiện ở từ khác
- twitterdễ nhầm, đồng nghĩa‘tweet’ vừa chỉ bài đăng trên mạng xã hội, vừa dùng để chỉ tiếng chim hót.