Dịch

toot

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtuːt/US/ˈtut/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Tiếng còi, huýtdanh từđếm được (countable)The noise of a horn or whistle.
  2. Tiếng đánh rắm, xì hơidanh từđếm được (countable)A fart; flatus.
  3. Cô-cê-in, ma túydanh từkhông đếm được (uncountable)Cocaine.
  4. Nổi bật, nhô lênđộng từTo stand out, or be prominent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tootNguyên thể (infinitive)
  2. tootsSố nhiều (plural)
  3. tootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tootingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • toot sthbấm còi cái gìToot your horn to let them know we're here.Hãy bấm còi cho họ biết chúng ta đã đến.

Cụm từ (phrase)

toot plantdanh từTutu, một loại cây bụi của New Zealand
toot suitetrạng từRất nhanh; đang vội; ngay lập tức
tinker's tootdanh từĐồng nghĩa với tinker's damn
toot one's own hornđộng từQuảng bá bản thân; khoe khoang hoặc khoe khoang; chào hàng chính mình
darn tootin'tính từ, trạng từ, thán từHoàn toàn chính xác; nói sự thật
on a tootChưa có nghĩa

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 9
Một liều cô-cê-in
  1. đếm được (countable)A portion of cocaine that a person snorts.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng đánh rắm
Cô-cê-in
Đồ rác rưởi

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , .Anh ấy bóp một tiếng còi nhỏ để thu hút sự chú ý của họ.
  • . , . .Vì vậy, anh ấy đã làm một liều. Vài ngày sau, anh ấy làm liều nữa, rồi liều nữa. Chẳng mấy chốc Harry đã sử dụng nhiều ma túy hơn bất kỳ khoảng thời gian nào trong đời.
  • , , .Đi lang thang dài ngày khắp xứ sở, với cung và bu lông trên tay, tìm chim trong bụi rậm để rình rập.

AI