Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Tiếng còi, huýtdanh từđếm được (countable)The noise of a horn or whistle.
- Tiếng đánh rắm, xì hơidanh từđếm được (countable)A fart; flatus.
- Cô-cê-in, ma túydanh từkhông đếm được (uncountable)Cocaine.
- Nổi bật, nhô lênđộng từTo stand out, or be prominent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- toot sthbấm còi cái gìToot your horn to let them know we're here.Hãy bấm còi cho họ biết chúng ta đã đến.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toot plantdanh từ | danh từ | Tutu, một loại cây bụi của New Zealand |
| toot suitetrạng từ | trạng từ | Rất nhanh; đang vội; ngay lập tức |
| tinker's tootdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tinker's damn |
| toot one's own hornđộng từ | động từ | Quảng bá bản thân; khoe khoang hoặc khoe khoang; chào hàng chính mình |
| darn tootin'tính từ, trạng từ, thán từ | tính từ, trạng từ, thán từ | Hoàn toàn chính xác; nói sự thật |
| on a toot | Chưa có nghĩa |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 9
Một liều cô-cê-in
- đếm được (countable)A portion of cocaine that a person snorts.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tootNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- , .Anh ấy bóp một tiếng còi nhỏ để thu hút sự chú ý của họ.
- . , . .Vì vậy, anh ấy đã làm một liều. Vài ngày sau, anh ấy làm liều nữa, rồi liều nữa. Chẳng mấy chốc Harry đã sử dụng nhiều ma túy hơn bất kỳ khoảng thời gian nào trong đời.
- , , .Đi lang thang dài ngày khắp xứ sở, với cung và bu lông trên tay, tìm chim trong bụi rậm để rình rập.