Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Máy bơmdanh từA device for moving or compressing a liquid or gas.
- Nhịp bơmdanh từAn instance of the action of a pump; one stroke of a pump; any action similar to pumping.
- Cột bơm xăngdanh từA device for dispensing liquid or gas to be sold, particularly fuel; a gas pump.
- Bơmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To use a pump; to move (water or other liquid) by means of a pump.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pump sth (+ adv./prep.)bơm cái gì (+ adv./prep.)The engine is used for pumping water out of the mine.Động cơ này dùng để bơm nước ra khỏi mỏ.
- pump sth + adj.bơm cái gì + adj.The lake had been pumped dry.Hồ nước đã được bơm khô.
- pump sb (for sth)dồn hỏi ai (về việc gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 16
Căng cơ
- A swelling of the muscles caused by increased blood flow following high intensity weightlifting.
Ví dụ
- 100 .Máy bơm này có thể cung cấp 100 gallon nước mỗi phút.
- 10 ; 50 .Phải mất ba mươi nhịp bơm mới được 10 lít; anh ta đã thực hiện 50 nhịp bơm tạ.
- , .Cột bơm này bị hỏng, nhưng bạn có thể đổ xăng ở cột tiếp theo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pumpNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạipumpe
- từ tiếng Hà Lan trung đạipompe“pipe, water conduit”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạipumpe“pump”
danh từ
- từ tiếng Hà Lanpampoesje
- mượn từ Javanesepampus
- từ tiếng Ba Tưپاپوشpâpuš
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha