Dịch

pump

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Máy bơmdanh từA device for moving or compressing a liquid or gas.
  2. Nhịp bơmdanh từAn instance of the action of a pump; one stroke of a pump; any action similar to pumping.
  3. Cột bơm xăngdanh từA device for dispensing liquid or gas to be sold, particularly fuel; a gas pump.
  4. Bơmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To use a pump; to move (water or other liquid) by means of a pump.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pumpNguyên thể (infinitive)
  2. pumpsSố nhiều (plural)
  3. pumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pumpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pump sth (+ adv./prep.)bơm cái gì (+ adv./prep.)The engine is used for pumping water out of the mine.Động cơ này dùng để bơm nước ra khỏi mỏ.
  • pump sth + adj.bơm cái gì + adj.The lake had been pumped dry.Hồ nước đã được bơm khô.
  • pump sb (for sth)dồn hỏi ai (về việc gì)

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 16
Căng cơ
  1. A swelling of the muscles caused by increased blood flow following high intensity weightlifting.

Ví dụ

  • 100 .Máy bơm này có thể cung cấp 100 gallon nước mỗi phút.
  • 10 ; 50 .Phải mất ba mươi nhịp bơm mới được 10 lít; anh ta đã thực hiện 50 nhịp bơm tạ.
  • , .Cột bơm này bị hỏng, nhưng bạn có thể đổ xăng ở cột tiếp theo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Âm đạo
Quan hệ tình dục
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạipumpe
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạipompe“pipe, water conduit”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạipumpe“pump”
danh từ
  1. từ tiếng Hà Lanpampoesje
  2. mượn từ Javanesepampus
  3. từ tiếng Ba Tưپاپوشpâpuš

AI