Dịch

hit

A2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. đánh, đấm, bắn trúngđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to touch someone or something with sudden, forceful impact
  2. va vào, tông vào, đâm trúngđộng từA2ngoại động từ (transitive)to collide with something forcefully and suddenly
  3. đạt mức, lên tới, chạm mốcđộng từB1ngoại động từ (transitive)to reach a particular level, amount, or stage
  4. ảnh hưởng mạnh, tác động rõ rệt, gây tổn hạiđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to have a strong, noticeable, or damaging effect on someone or something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hitNguyên thể (infinitive)
  2. hitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hittingPhân từ I (present participle)
  4. hitself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Phản thân không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hit sb/sthđánh ai/cái gìI was afraid he was going to hit me.Tôi sợ anh ấy sẽ đánh tôi.
  • hit sb/sth with sthđánh ai/cái gì bằng cái gìShe hit him with her umbrella.Cô ấy đánh anh ấy bằng chiếc ô.
  • hit sb/sth in/on sthđánh ai/cái gì vào đâu
  • hit sb/sth in/on sth with sthđánh ai/cái gì vào đâu bằng cái gìHe hit the nail squarely on the head with the hammer.Anh ấy đóng cái đinh ngay ngắn vào đầu bằng cái búa.
  • hit against sth/sbđâm vào cái gì/aiThe boat hit against an object under the surface of the water.Con thuyền đâm vào một vật dưới mặt nước.
  • hit sth on sthđập cái gì vào cái gìHe hit his head on the low ceiling.Anh ấy đập đầu vào trần nhà thấp.

35 nghĩa khác

Động từ (verb) 18
Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 1
Đại từ (pronoun) 1
Bấm
  1. ngoại động từ (transitive)Bấm, nhấnTo activate a button or key by pressing and releasing it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đụng mạnh
Bấm
Bắn trúng

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihitten“to hit, strike, make contact with”
  2. từ tiếng Anh cổhittan“to meet with, come upon, fall in with”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổhitta“to strike, meet”
đại từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihit“it”
  2. từ tiếng Anh cổhit“it”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hit“this, this one”

Ví dụ

  • .Anh ta đánh tôi do nhầm lẫn.
  • .Quả bóng chạm lưới.
  • .Bộ phim sẽ ra mắt tại các rạp vào tháng Mười Hai.

AI