Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a direct hit
Nghĩa chính
1
Cú bắn trực diện
Ví dụ
The
building
took
a
direct
hit
from
the
missile
.
Tòa nhà bị trúng một cú bắn trực diện từ tên lửa.
Xuất hiện ở từ khác
hit
kết hợp
cú bắn trực diện
AI
1
Cú bắn trực diện
1
Cú bắn trực diện
1
Cú bắn trực diện