flop
B2động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Nằm xoài ra; ngồi phịch xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To fall heavily due to lack of energy.
- Cú ngã phịch, sự rơi phịch xuốngdanh từA heavy, passive fall; a plopping down.
- Thịch!, tõm!thán từIndicating the sound of something flopping.
- Ngay đơ, lăn đùng, phịchtrạng từkhông so sánh (not comparable)Right, squarely, flat-out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flop (down/back) into/on sthngồi/nằm nặng nhọc vào/ xuống cái gìExhausted, he flopped down into a chair.Kiệt sức, anh ấy ngồi nặng nhọc xuống ghế.
- flop down/backngồi/nằm nặng nhọcThe young man flopped back, unconscious.Chàng trai ngã ngửa bất tỉnh.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)belly flopCú tiếp nước bằng bụngbox office flopBom xịt phòng vécomplete flopThất bại hoàn toànflop into a chairNgả người xuống ghếflip-flopLoại dép có đế cao su được buộc chặt vào bàn chân bằng một dây cao su nối giữa các ngón chân và xung quanh hai bên bàn chânpre-flopKhoảng thời gian trước vòng flop, đặc biệt là khi người chơi đã có sẵn quân bài tẩy
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 6
Trạng từ (adverb) 1
Thả phịch xuống
- ngoại động từ (transitive)Thả phịch xuống, buông thõng, rủ xuốngTo cause to drop heavily.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flopVí dụ
- , .Anh ấy ngồi phịch xuống trước tivi vì kiệt sức sau giờ làm.
- .Con la mệt mỏi rủ tai về phía trước rồi lê bước tiếp.
- .Album mới nhất thất bại thảm hại nên hãng thu âm đã hủy hợp đồng với cô ấy.