Dịch

flop

B2động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)
UK/flɒp/US/flɑp/AU/flɔp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Nằm xoài ra; ngồi phịch xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To fall heavily due to lack of energy.
  2. Cú ngã phịch, sự rơi phịch xuốngdanh từA heavy, passive fall; a plopping down.
  3. Thịch!, tõm!thán từIndicating the sound of something flopping.
  4. Ngay đơ, lăn đùng, phịchtrạng từkhông so sánh (not comparable)Right, squarely, flat-out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flopNguyên thể (infinitive)
  2. flopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. floppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. floppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flop (down/back) into/on sthngồi/nằm nặng nhọc vào/ xuống cái gìExhausted, he flopped down into a chair.Kiệt sức, anh ấy ngồi nặng nhọc xuống ghế.
  • flop down/backngồi/nằm nặng nhọcThe young man flopped back, unconscious.Chàng trai ngã ngửa bất tỉnh.

15 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 6
Trạng từ (adverb) 1
Thả phịch xuống
  1. ngoại động từ (transitive)Thả phịch xuống, buông thõng, rủ xuốngTo cause to drop heavily.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Anh ấy ngồi phịch xuống trước tivi vì kiệt sức sau giờ làm.
  • .Con la mệt mỏi rủ tai về phía trước rồi lê bước tiếp.
  • .Album mới nhất thất bại thảm hại nên hãng thu âm đã hủy hợp đồng với cô ấy.

AI