Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thành công, thành đạtdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The achievement of an aim or the attainment of wealth, respect, or fame.
- người thành công, điều được xem là thành côngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that achieves its goals or is considered successful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- successDạng gốc (base form)
- successesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- success in doing sththành công trong việc làm gìI didn't have much success in finding a job.Tôi không thành công lắm trong việc tìm việc.
- without successkhông thành côngI tried a second time, but without success.Tôi đã thử lần hai, nhưng không thành công.
- success as sththành công với tư cách là gìShe wasn't a success as a teacher.Cô ấy không thành công với tư cách là giáo viên.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve success | Đạt được thành công | |
| great success | Thành công vang dội | |
| huge success | Thành công lớn | |
| key to success | Chìa khóa dẫn đến thành công | |
| overnight success | Thành công chỉ sau một đêm | |
| be a success | Là một người hoặc một điều được xem là thành công | |
| success storydanh từ | danh từ | Câu chuyện thành công |
| success messagedanh từ | danh từ | Thông báo được hiển thị cho người dùng sau khi hoàn thành một tác vụ hoặc hành động |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kết quả
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which happens as a consequence; the outcome or result.
Xuất hiện ở từ khác
- attempttrái nghĩakết quả đạt được, ngược lại với nỗ lực chưa thành công
- failuretrái nghĩaĐạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn.
- hitđồng nghĩaChung hơn, không chỉ giới hạn trong nghệ thuật giải trí.
- misstrái nghĩaKết quả thành công sau một cuộc cạnh tranh hoặc nỗ lực.
- succeeddễ nhầmdanh từ chỉ sự thành công; succeed là động từ.
- successfuldễ nhầmDanh từ nghĩa là thành công; successful là tính từ mô tả người, việc hoặc kết quả.
Họ từ (word family)
cùng gốc successNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsuccessus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- $2 .Đảng Cộng hòa đang thành lập một nhóm phi lợi nhuận mới nhằm nêu bật những thành công về mặt lập pháp của những người đương nhiệm dễ bị tổn thương bằng một đợt quảng cáo rầm rộ trị giá 2 triệu đô la để quảng cáo công việc của năm thượng nghị sĩ GOP dễ bị tổn thương nhằm bảo vệ Medicare.
- .Dòng sản phẩm đồ chơi mới đã thành công vang dội.
- .Đừng để thành công làm bạn kiêu ngạo.