Dịch

success

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thành công, thành đạtdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The achievement of an aim or the attainment of wealth, respect, or fame.
  2. người thành công, điều được xem là thành côngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that achieves its goals or is considered successful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. successDạng gốc (base form)
  2. successesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • success in doing sththành công trong việc làm gìI didn't have much success in finding a job.Tôi không thành công lắm trong việc tìm việc.
  • without successkhông thành côngI tried a second time, but without success.Tôi đã thử lần hai, nhưng không thành công.
  • success as sththành công với tư cách là gìShe wasn't a success as a teacher.Cô ấy không thành công với tư cách là giáo viên.

Cụm từ (phrase)

achieve successĐạt được thành công
great successThành công vang dội
huge successThành công lớn
key to successChìa khóa dẫn đến thành công
overnight successThành công chỉ sau một đêm
be a successLà một người hoặc một điều được xem là thành công
success storydanh từCâu chuyện thành công
success messagedanh từThông báo được hiển thị cho người dùng sau khi hoàn thành một tác vụ hoặc hành động

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kết quả
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which happens as a consequence; the outcome or result.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thành công
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsuccessus

Ví dụ

  • $2 .Đảng Cộng hòa đang thành lập một nhóm phi lợi nhuận mới nhằm nêu bật những thành công về mặt lập pháp của những người đương nhiệm dễ bị tổn thương bằng một đợt quảng cáo rầm rộ trị giá 2 triệu đô la để quảng cáo công việc của năm thượng nghị sĩ GOP dễ bị tổn thương nhằm bảo vệ Medicare.
  • .Dòng sản phẩm đồ chơi mới đã thành công vang dội.
  • .Đừng để thành công làm bạn kiêu ngạo.

AI