Dịch

successor

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người kế vị, nối ngôidanh từA person or thing that immediately follows another in holding an office or title.
  2. Người thừa kế, người kế tụcdanh từThe next heir in order or succession.
  3. Người kế vị, người thừa hưởng chức vịdanh từA person who inherits a title or office.
  4. Số liền sau, phần tử kế tiếpdanh từThe integer, ordinal number or cardinal number immediately following another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. successorDạng gốc (base form)
  2. successorsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • successor (to sb/sth)người kế nhiệm ai/cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normansuccessour
  2. từ tiếng Latinhsuccessor

Ví dụ

  • Matteo , Villas-Boas .Khi Di Matteo ăn mừng còn đội trưởng John Terry nâng cúp lần thứ tư, vị chiến lược gia người Ý càng củng cố cơ hội trở thành người kế nhiệm chính thức của Andre Villas-Boas nhờ việc giành được danh hiệu.
  • .Một số thứ tự giới hạn không phải là số liền sau của bất kỳ số thứ tự nào.
  • .Do Thái giáo chính là sự tiếp nối của Do Thái giáo.

AI