Nghĩa chính
- Người kế vị, nối ngôidanh từA person or thing that immediately follows another in holding an office or title.
- Người thừa kế, người kế tụcdanh từThe next heir in order or succession.
- Người kế vị, người thừa hưởng chức vịdanh từA person who inherits a title or office.
- Số liền sau, phần tử kế tiếpdanh từThe integer, ordinal number or cardinal number immediately following another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- successorDạng gốc (base form)
- successorsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- successor (to sb/sth)người kế nhiệm ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normansuccessour
- từ tiếng Latinhsuccessor
Ví dụ
- Matteo , Villas-Boas .Khi Di Matteo ăn mừng còn đội trưởng John Terry nâng cúp lần thứ tư, vị chiến lược gia người Ý càng củng cố cơ hội trở thành người kế nhiệm chính thức của Andre Villas-Boas nhờ việc giành được danh hiệu.
- .Một số thứ tự giới hạn không phải là số liền sau của bất kỳ số thứ tự nào.
- .Do Thái giáo chính là sự tiếp nối của Do Thái giáo.