Dịch

delfín

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/delˈfin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cá heodanh từdolphin
  2. Thái tử Phápdanh từdauphin
  3. Người kế vị, người nối nghiệpdanh từsuccessor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delfínDạng gốc (base form)
  2. delfinesSố nhiều (plural)
  3. delfincitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

delfín píoCá heo thường dân
delfín rosadoBoto (Inia geoffrensis, một loài cá heo nước ngọt đặc hữu của hệ thống sông Amazon)
delfín nariz de botellaCá heo mũi chai
delfín mularCá heo mũi chai
delfín giradorCá heo quay
delfín de CommersonCá heo thường dân
delfín acróbata de hocico largoCá heo quay
delfín acróbata de hocico cortoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bãi biển đầy những con cá heo chết
  • ¿ ?Bơi cùng cá heo nguy hiểm như thế nào
  • .Cá heo là loài động vật rất thông minh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc delfín

AI