Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Cá heodanh từA carnivorous cetacean with a beak-like snout, famed for their intelligence and occasional willingness to approach humans.
- Cá heo mũi chai Đại Tây Dươngdanh từTursiops truncatus, (Atlantic bottlenose dolphin) the most well-known species.
- Cá mahi-mahi, cá doradodanh từA fish, the mahi-mahi or dorado, Coryphaena hippurus, with a dorsal fin that runs the length of the body, also known for iridescent coloration.
- Hình cádanh từA depiction of a fish, with a broad indented fin, usually embowed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dolphinDạng gốc (base form)
- dolphinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dolphin fish | Cá mahi-mahi | |
| dolphin kickdanh từ | danh từ | Kiểu bơi dưới nước, trong đó cả hai chân khép vào nhau và uốn lượn, giống như đuôi của nàng tiên cá, để đẩy người bơi |
| dolphin strut | Kiễng chân | |
| dolphin therapy | Liệu pháp với cá heo | |
| dolphin flydanh từ | danh từ | Rệp đậu đen (Aphis fabae) |
| bean-dolphindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black bean aphid |
| pink dolphindanh từ | danh từ | Phân loài của cá heo lưng gù Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương (Sousa chinensis chinensis), ở Đồng bằng sông Châu Giang, có màu hồng khi chúng già đi |
| dolphin divedanh từ | danh từ | Hình thức di chuyển nhanh qua vùng nước nông được nhân viên cứu hộ sử dụng, bao gồm một loạt các bước nhảy về phía trước giống như bổ nhào xen kẽ với việc thu chân dưới ngực |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Thái tử Pháp
- The dauphin, eldest son of the kings of France.
Ví dụ
- ?Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa?
- .Con dolphin muốn ăn.
- .Dolphin là một loài thú có vú.
Họ từ (word family)
cùng gốc dolphinNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidelphyn
- từ tiếng Latinhdelphīnus
- từ tiếng Hy Lạp cổδελφίςdelphís
Cùng gốc (doublet)dauphin
danh từ
- mượn từ tiếng Hà Landukdalf
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha