Dịch

sea lion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sư tử biểndanh từA pinniped of most genera in the family Otariidae (the eared seals).
  2. Con quái vật gồm phần trên của một con sư tử kết hợp với đuôi của một con cá (sư tử biển)danh từA monster consisting of the upper part of a lion combined with the tail of a fish (a lion marined).
  3. Chiếc tàu hấp vận chuyển gia súc từ các cảng Texasdanh từA steamer transporting cattle from the ports of Texas.
  4. Con bò hoặc con bò đực được vận chuyển bằng tàu hơi nước từ các cảng Texasdanh từA cow or bull transported by steamer from the ports of Texas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sea lionDạng gốc (base form)
  2. sea lionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Japanese sea liondanh từCon sư tử biển thuộc loài †Zalophus japonicus, sinh sống ở Biển Nhật Bản, được cho là đã tuyệt chủng vào những năm 1950
California sea liondanh từCon sư tử biển thuộc loài Zalophus californianus, được tìm thấy ở phía tây Bắc Mỹ
South American sea liondanh từCon sư tử biển, tên khoa học là Otaria flavescens, được tìm thấy ở bờ biển Chile, Peru, Uruguay và Argentina, với cái đầu rất lớn và mõm hếch
Steller sea liondanh từSư tử biển Steller
Galapagos sea liondanh từLoài sư tử biển nhỏ, Zalophus wollebaeki (mặc dù đôi khi được coi là phân loài của sư tử biển California), sinh sản ở quần đảo Galápagos
Galápagos sea liondanh từLoài sư tử biển nhỏ, Zalophus wollebaeki (mặc dù đôi khi được coi là phân loài của sư tử biển California), sinh sản ở quần đảo Galápagos

Ví dụ

  • Sophia's . ' . .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI