Nghĩa chính
- Con hải cẩu, đặc biệt là một trong những loại hải cẩu dễ thương nhất và có nhiều lông nhất, chẳng hạn như hải cẩu lông thú hoặc sư tử biển, và đặc biệt nhất là hải cẩu con chưa trưởng thànhdanh từA seal, especially one of the cutest and furriest kinds of seal, such as a fur seal or a sea lion, and most especially a juvenile thereof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sea puppyDạng gốc (base form)
- sea puppiesSố nhiều (plural)