Dịch

walrus

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Moóc, voi biển, hải tượngdanh từA large Arctic pinniped having long tusks, tough, wrinkled skin, and four flippers, Odobenus rosmarus.
  2. Người ria mép rậmdanh từA man with a walrus moustache.
  3. Săn hải mãđộng từTo hunt walruses
  4. Lết bụng, lê lếtđộng từTo move dragging one's belly along the floor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. walrusNguyên thể (infinitive)
  2. walrusesSố nhiều (plural)
  3. walrii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. walrusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. walrussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. walrusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. walrussingPhân từ I (present participle)
  8. walrusingPhân từ I (present participle)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

she-walrusdanh từCon hải mã cái
Ambien walrusdanh từSự nhân cách hóa tác dụng thay đổi tính cách của zolpidem, tên thương hiệu Ambien
walrus operatordanh từToán tử := gán giá trị cho các biến trong một số ngôn ngữ lập trình nhất định, chẳng hạn như Python
walrus moustachedanh từBộ ria mép giống như râu của hải mã ở chỗ dày, rậm rạp và rũ xuống trên miệng
a walrus moustachecụm từRâu mép quặp xuống
walrus mustacheChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Rủ thõng xuống
  1. To hang like a walrus's moustache

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanwalrus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Trong tất cả họ Hải cẩu, không loài nào có vẻ ngoài khủng khiếp và kỳ dị như con Voi biển khổng lồ, còn được gọi là con moóc và ngựa biển.
  • , , , Mother's .Một người đàn ông lếch thếch, có bộ râu rậm như hải mã, cầm một chiếc đèn lồng gần mặt mẹ.
  • Gaddy lết người ra từ ghế sau.

AI