Dịch

morse

C2danh từ (noun)
UK/mɔːs/US/mɔɹs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khóa áo choàng lễdanh từA clasp or fastening used to fasten a cope in the front, usually decorative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morseDạng gốc (base form)
  2. morsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

morse codedanh từMã Moóc-xơ, mã Morse
hog-Morsedanh từMã Morse có lỗi được truyền bởi người vận hành thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu năng lực
Morse keydanh từThiết bị truyền mã Morse bằng tay, ngày nay vẫn được những người yêu thích radio sử dụng
Morse taperdanh từLoại máy côn được sử dụng rộng rãi
Morse theorydanh từNghiên cứu về các hàm khả vi, trong đó miền của mỗi hàm là một đa tạp và tên miền chung là đường thực
Morse functiondanh từHàm có giá trị thực trên một đa tạp khả vi sao cho tại mỗi điểm trong miền xác định của nó mà vi phân của hàm bằng 0, Hessian của hàm là không suy biến
Morse alphabetdanh từĐồng nghĩa với Morse code
Morse potentialdanh từMô hình tương tác tương tác đơn giản cho thế năng của phân tử hai nguyên tử

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hải mã
  1. Hải mã, moocSynonym of walrus.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạimors
  2. từ tiếng Latinhmorsus“bite; clasp”
danh từ
  1. từ Proto-Samic*moršë

Ví dụ

  • seraph's .Chiếc móc cài áo choàng lễ mang hình đầu luyến thần thêu nổi bằng chỉ vàng.
  • , , [...]Hải mã được cho là rống hoặc gầm rất to, nhưng con vật chúng tôi hạ sát thì không hề kêu lên tiếng nào.
  • ?Bạn có biết mã Morse không?

AI