Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khóa áo choàng lễdanh từA clasp or fastening used to fasten a cope in the front, usually decorative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morseDạng gốc (base form)
- morsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| morse codedanh từ | danh từ | Mã Moóc-xơ, mã Morse |
| hog-Morsedanh từ | danh từ | Mã Morse có lỗi được truyền bởi người vận hành thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu năng lực |
| Morse keydanh từ | danh từ | Thiết bị truyền mã Morse bằng tay, ngày nay vẫn được những người yêu thích radio sử dụng |
| Morse taperdanh từ | danh từ | Loại máy côn được sử dụng rộng rãi |
| Morse theorydanh từ | danh từ | Nghiên cứu về các hàm khả vi, trong đó miền của mỗi hàm là một đa tạp và tên miền chung là đường thực |
| Morse functiondanh từ | danh từ | Hàm có giá trị thực trên một đa tạp khả vi sao cho tại mỗi điểm trong miền xác định của nó mà vi phân của hàm bằng 0, Hessian của hàm là không suy biến |
| Morse alphabetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Morse code |
| Morse potentialdanh từ | danh từ | Mô hình tương tác tương tác đơn giản cho thế năng của phân tử hai nguyên tử |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hải mã
- Hải mã, moocSynonym of walrus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc morseNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Pháp trung đạimors
- từ tiếng Latinhmorsus“bite; clasp”
danh từ
- từ Proto-Samic*moršë
Ví dụ
- seraph's .Chiếc móc cài áo choàng lễ mang hình đầu luyến thần thêu nổi bằng chỉ vàng.
- , , [...]Hải mã được cho là rống hoặc gầm rất to, nhưng con vật chúng tôi hạ sát thì không hề kêu lên tiếng nào.
- ?Bạn có biết mã Morse không?