Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hog-Morse
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mã Morse có lỗi được truyền bởi người vận hành thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu năng lực
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Error-ridden Morse code transmitted by an inexperienced or inept operator.
AI
1
Mã Morse có lỗi được truyền bởi người vận hành thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu năng lực
1
Mã Morse có lỗi được truyền bởi người vận hành thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu năng lực
1
Mã Morse có lỗi được truyền bởi người vận hành thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu năng lực