Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Miếng nhỏ, mẩudanh từA small fragment or share of something, commonly applied to food.
- Miếng ăn, ngụmdanh từA mouthful of food.
- Một chútdanh từA very small amount.
- Chia nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To divide into small pieces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morselNguyên thể (infinitive)
- morselsSố nhiều (plural)
- morselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- morseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- morselingPhân từ I (present participle)
- morsellingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Adam's morseldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Adam's apple |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đút mồi
- ngoại động từ (transitive)To feed with small pieces of food.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimorsel
- từ tiếng Pháp cổmorsel
- từ tiếng Latinh trung đạimorsellum“a bit, a little piece”
Cùng gốc (doublet)morceau
Xuất hiện ở từ khác
- tasteđồng nghĩaMột miếng thức ăn rất nhỏ, thường là thức ăn rắn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc morselVí dụ
- , .Bằng cách thè lưỡi và uốn cong sang một bên để khám phá khu rừng đầy lông quanh miệng, anh ấy luôn có thể tìm thấy một miếng ngon ở chỗ này chỗ nọ để nhấm nháp.
- ?Chẳng còn chút sự tử tế nào sót lại trong người anh ta sao?
- .Anh ấy giữ một mẩu bánh mì trong tay.