Dịch

morsel

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɔːsəl/US/ˈmɔɹsəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Miếng nhỏ, mẩudanh từA small fragment or share of something, commonly applied to food.
  2. Miếng ăn, ngụmdanh từA mouthful of food.
  3. Một chútdanh từA very small amount.
  4. Chia nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To divide into small pieces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morselNguyên thể (infinitive)
  2. morselsSố nhiều (plural)
  3. morselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. morseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. morselingPhân từ I (present participle)
  6. morsellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Adam's morseldanh từĐồng nghĩa với Adam's apple

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đút mồi
  1. ngoại động từ (transitive)To feed with small pieces of food.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimorsel
  2. từ tiếng Pháp cổmorsel
  3. từ tiếng Latinh trung đạimorsellum“a bit, a little piece”

Cùng gốc (doublet)morceau

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Miếng nhỏ
Một chút

Ví dụ

  • , .Bằng cách thè lưỡi và uốn cong sang một bên để khám phá khu rừng đầy lông quanh miệng, anh ấy luôn có thể tìm thấy một miếng ngon ở chỗ này chỗ nọ để nhấm nháp.
  • ?Chẳng còn chút sự tử tế nào sót lại trong người anh ta sao?
  • .Anh ấy giữ một mẩu bánh mì trong tay.

AI