Dịch

trace

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Dấu tíchdanh từAn act of tracing.
  2. Đơn truy tìm, yêu cầu tra cứudanh từAn enquiry sent out for a missing article, such as a letter or an express package.
  3. Rất nhỏtính từExtremely small or insignificant (of an amount or quantity).
  4. Theo dấuđộng từngoại động từ (transitive)To follow the trail of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. traceNguyên thể (infinitive)
  2. tracesSố nhiều (plural)
  3. tracedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tracingPhân từ I (present participle)
  5. more traceSo sánh hơn (comparative)
  6. most traceSo sánh nhất (superlative)
  7. tracestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trace sb/sth (to sth)truy tìm ai/cái gì (đến đâu)
  • trace sth (back) (to sth)truy nguyên gốc cái gì (về việc gì)
  • trace sth (from sth) (to sth)truy nguyên cái gì (từ đâu) (đến đâu)
  • trace sth (out)vạch cái gì (ra)
  • trace sthdi theo cái gì
  • without (a) tracekhông để lại dấu vếtThe ship had vanished without (a) trace.Con tàu đã biến mất không để lại dấu vết.

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 7
Dấu vết
  1. A mark left as a sign of passage of a person or animal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrace
  2. từ tiếng Pháp cổtrace“an outline, track, trace”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitracen
  2. từ tiếng Pháp cổtracer
  3. từ tiếng Latinh bình dân*tractiō“to delineate, score, trace”

Ví dụ

  • .Công ty điện thoại di động của bạn có thể đặt dấu tích trên đường dây của bạn.
  • , / , / , Đó là những lúc bạn viết nó ra, trải nghiệm, bỏ đi, và không để lại dấu vết nào
  • .Có vết dư sô-cô-la quanh môi bạn.

AI