Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Dấu tíchdanh từAn act of tracing.
- Đơn truy tìm, yêu cầu tra cứudanh từAn enquiry sent out for a missing article, such as a letter or an express package.
- Rất nhỏtính từExtremely small or insignificant (of an amount or quantity).
- Theo dấuđộng từngoại động từ (transitive)To follow the trail of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traceNguyên thể (infinitive)
- tracesSố nhiều (plural)
- tracedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tracingPhân từ I (present participle)
- more traceSo sánh hơn (comparative)
- most traceSo sánh nhất (superlative)
- tracestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trace sb/sth (to sth)truy tìm ai/cái gì (đến đâu)
- trace sth (back) (to sth)truy nguyên gốc cái gì (về việc gì)
- trace sth (from sth) (to sth)truy nguyên cái gì (từ đâu) (đến đâu)
- trace sth (out)vạch cái gì (ra)
- trace sthdi theo cái gì
- without (a) tracekhông để lại dấu vếtThe ship had vanished without (a) trace.Con tàu đã biến mất không để lại dấu vết.
Cụm động từ (phrasal verb)
- traceoutVạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...)
- tracedownTheo dõi
- traceoffVẽ phóng lại
- traceoverĐồ lại (một bức họa)
- traceback toTruy nguyên đến
Cụm từ khác (phrase)a trace ofMột chútleave a traceĐể lại dấu vếttrace elementNguyên tố hóa học có mặt trong một mẫu với số lượng rất nhỏwithout traceKhông một dấu vếtwithout a traceKhông hiển thị hoặc để lại bất kỳ dấu hiệu nào của cái gì đó; không dấu vếtleave no traceTuân theo một số nguyên tắc đạo đức ngoài trời nhất định khi cắm trại, v.v., kỹ lưỡng đến mức có vẻ như người ta chưa từng đến đó trước đây, vì mục đích bảo tồn thiên nhiên
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 7
Dấu vết
- A mark left as a sign of passage of a person or animal.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc trace- tracerChất đánh dấudanh từ
- traceableCó thể truy vết, lần theo đượctính từC1
- traceabilityKhả năng theo dõi (xác định và đo lường) tất cả các giai đoạn dẫn đến một điểm cụ thể trong một quy trình bao gồm một chuỗi các sự kiện có liên quan đến nhaudanh từ
- traceryCác thanh hoặc gân, thường bằng đá hoặc gỗ, hoặc vật liệu khác, chia nhỏ lỗ mở hoặc đứng nổi trên cửa hoặc tường như một vật trang trídanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạitrace
- từ tiếng Pháp cổtrace“an outline, track, trace”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitracen
- từ tiếng Pháp cổtracer
- từ tiếng Latinh bình dân*tractiō“to delineate, score, trace”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Công ty điện thoại di động của bạn có thể đặt dấu tích trên đường dây của bạn.
- , / , / , Đó là những lúc bạn viết nó ra, trải nghiệm, bỏ đi, và không để lại dấu vết nào
- .Có vết dư sô-cô-la quanh môi bạn.