Nghĩa chính
- Không hiển thị hoặc để lại bất kỳ dấu hiệu nào của cái gì đó; không dấu vếtcụm giới từWithout showing or leaving behind any sign of something; tracelessly.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vanish without a trace | Biến mất không dấu vết |
Ví dụ
- .anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
- .
- .