Dịch

tracer

C1danh từ (noun)
UK/ˈtɹeɪsə(ɹ)/US/ˈtɹeɪsɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chất đánh dấudanh từA compound, element, or isotope used to track the progress or history of a natural process.
  2. Đạn vạch đườngdanh từA round of ammunition for a firearm that contains magnesium or another flammable substance arranged such that it will burn and produce a visible trail when fired in the dark.
  3. Sự theo dõidanh từThe act or state of tracking or investigating something.
  4. Yêu cầu truy vếtdanh từA request to trace the movements of a person or an object, such as a shipment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tracerDạng gốc (base form)
  2. tracersSố nhiều (plural)

Cụm động từ (phrasal verb)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người theo dõi
  1. A person who traces something.

Ví dụ

  • five-man . , . ?Hiện tại chúng tôi đã có 5 người theo dõi anh ta. Anh ta đang tiến tới phòng giam Vorster trên Đại lộ Michigan, và anh ta say khướt như một lãnh chúa. Chúng ta có nên chặn anh ta lại không?
  • , , , .Sáng hôm sau khi thức dậy, cô kể cho Darcy nghe mọi chuyện, và Darcy đồng ý rằng cô nên đến đồn cảnh sát và lần này nhờ họ đặt thiết bị theo dõi các cuộc gọi đến của cô, đề phòng trường hợp hắn gọi lại.
  • .Phương pháp chụp cắt lớp phát xạ positron sử dụng chất đánh dấu phóng xạ để hình dung hoạt động trao đổi chất bên trong cơ thể con người.

AI