Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chất đánh dấudanh từA compound, element, or isotope used to track the progress or history of a natural process.
- Đạn vạch đườngdanh từA round of ammunition for a firearm that contains magnesium or another flammable substance arranged such that it will burn and produce a visible trail when fired in the dark.
- Sự theo dõidanh từThe act or state of tracking or investigating something.
- Yêu cầu truy vếtdanh từA request to trace the movements of a person or an object, such as a shipment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tracerDạng gốc (base form)
- tracersSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)radioactive tracerĐồng vị phóng xạ, khi được tiêm vào một chất tương tự về mặt hóa học hoặc được gắn nhân tạo vào hệ thống sinh học hoặc vật lý, có thể được theo dõi bằng các thiết bị phát hiện bức xạgas tracerChất, thường là khí được sử dụng để phát hiện rò rỉ, theo dõi dòng chảy hoặc theo dõi chuyển động của chất lỏng trong các ứng dụng khác nhau như hệ thống ống nước, hệ thống chân không và ngành công nghiệp dầu khídye tracerChất, thường là thuốc nhuộm huỳnh quang, được bơm vào hệ thống (như nước hoặc đất) để theo dõi và nghiên cứu chuyển động, dòng chảy và sự phân tán của chất lỏng hoặc các vật liệu khác trong hệ thống đóray tracerChương trình hoặc thuật toán dò tiatracer logLoại nhật ký đo chuyển động của chất lỏng trong giếng bằng cách theo dõi chất đánh dấu phóng xạ được bơm vào giếng, nhằm xác định cấu hình dòng phun và phát hiện rò rỉ hoặc kênhbead tracerQuả cầu nhựa phóng xạ nhỏ dùng để đo lưu lượng chất lỏng và khả năng tiêm vào giếng, đặc biệt là để theo dõi sự mất chất đánh dấu và xác định đường dẫn dòng chảy
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người theo dõi
- A person who traces something.
Ví dụ
- five-man . , . ?Hiện tại chúng tôi đã có 5 người theo dõi anh ta. Anh ta đang tiến tới phòng giam Vorster trên Đại lộ Michigan, và anh ta say khướt như một lãnh chúa. Chúng ta có nên chặn anh ta lại không?
- , , , .Sáng hôm sau khi thức dậy, cô kể cho Darcy nghe mọi chuyện, và Darcy đồng ý rằng cô nên đến đồn cảnh sát và lần này nhờ họ đặt thiết bị theo dõi các cuộc gọi đến của cô, đề phòng trường hợp hắn gọi lại.
- .Phương pháp chụp cắt lớp phát xạ positron sử dụng chất đánh dấu phóng xạ để hình dung hoạt động trao đổi chất bên trong cơ thể con người.
Họ từ (word family)
cùng gốc tracer- traceDấu tíchdanh từ, động từ, tính từ
- traceryCác thanh hoặc gân, thường bằng đá hoặc gỗ, hoặc vật liệu khác, chia nhỏ lỗ mở hoặc đứng nổi trên cửa hoặc tường như một vật trang trídanh từ
- tracerouteTuyến đường được thực hiện bởi các gói qua mạng IPdanh từ, động từ
- traceriedĐược trang trí bằng cây trắctính từ