Dịch

calcar

B2giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
/kalˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Can lại, đồ lạiđộng từto trace, copy (copy by means of carbon paper or tracing paper)
  2. Giẫm đạp, giẫm lênđộng từto trample
  3. Gai xương, mấu xương, cựadanh từcalcar (a spur-like projection)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể calcarDanh động từ calcandoPhân từ calcado
Presente
yocalco
túcalcas
él/ella/Ud.calca
nosotroscalcamos
vosotroscalcáis
ellos/Uds.calcan

Ví dụ

  • , .Đừng can lại bức vẽ, hãy tự chép bằng bút chì.

AI