Dịch

trample

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giẫm nát, giẫm đạpđộng từngoại động từ (transitive)To crush something by walking on it.
  2. Đối xử tàn nhẫn, áp bứcđộng từTo treat someone harshly.
  3. Bước nặng nề, giẫm mạnhđộng từnội động từ (intransitive)To walk heavily and destructively.
  4. Cú giẫm mạnh, bước nặngdanh từA heavy stepping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trampleNguyên thể (infinitive)
  2. tramplesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. trampledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tramplingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trample sb/sthgiẫm đạp ai/cái gìPeople were trampled underfoot in the rush for the exit.Mọi người đã bị giẫm đạp trong lúc chen lấn ra lối thoát.
  • trample sb/sth downgiẫm đạp ai/cái gìThe campers had trampled the corn down.Những người cắm trại đã giẫm nát bắp.
  • trample on/over sthgiẫm lên cái gìDon't trample on the flowers!Đừng giẫm lên hoa!
  • trample (on/over) sb/sthchà đạp ai/cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Giẫm đạp
  1. Giẫm đạp, tổn thươngTo cause emotional injury as if by trampling.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giẫm nát
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitramplen

Ví dụ

  • giẫm nát cỏ hoặc hoa
  • Maker's giẫm đạp lên luật lệ của Đấng Sáng Tạo chúng ta
  • […]Nho mới thu hoạch được đổ vào một cái thùng lớn để mọi người tha hồ giẫm đạp lên [...]

AI