Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trampler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ giẫm đạp
danh từ
One who tramples.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trampler
Dạng gốc
(base form)
trampler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
trample
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
trampler
trample
Giẫm nát, giẫm đạp
động từ, danh từ
trampl
ing
Sự chà đạp, sự giẫm đạp
danh từ
AI
1
Kẻ giẫm đạp
1
Kẻ giẫm đạp
1
Kẻ giẫm đạp