Dịch

bit

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. một chút, một ít, mẩu, miếngdanh từA2A small amount or a small piece of something.
  2. hơi, một chúttrạng từA2To a small degree; somewhat.
  3. một lát, chốc látdanh từA2A short period of time.
  4. bitdanh từB1The smallest unit of data in a computer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bitNguyên thể (infinitive)
  2. bitsSố nhiều (plural)
  3. bittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bittingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • for a bitmột lúcGreg thought for a bit before answering.Greg suy nghĩ một lúc trước khi trả lời.
  • in a bitmột lát nữaSee you in a bit.Gặp lại bạn một lát nữa.
  • bit of sthmột chút cái gì
  • bit about sthđoạn về cái gìI like the bit about owls in the first chapter.Tôi thích đoạn về loài cú trong chương đầu tiên.
  • a bit (of sth)khá nhiều (cái gì)

Cụm từ (phrase)

a bittrạng từ, đại từMột chút
a little bittrạng từ, danh từMột chút xíu
bit by bittrạng từDần dần
do one's bitđộng từLàm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...)
not a bitKhông một tí nào
quite a bittrạng từKhá nhiều
a bit of somethingMột chút gì đó
commit to the bitđộng từLuôn trung thành với những quyết định trước đó của mình, đặc biệt là vì sự hài hước

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Mũi khoan
  1. Mũi khoan, lưỡi phay, mũi khoétA rotary cutting tool, fitted to a drill, brace, or router, used to bore or drill holes or to remove material from the profile of the workpiece.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Một chút
Chốc lát
Đồng xu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibitte
  2. từ tiếng Anh cổbita“bit; fragment; morsel”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bitô
danh từ

John Tukey đặt ra năm 1946

Ví dụ

  • ? — .Chân cậu còn đau không? – Bây giờ chỉ một chút thôi.
  • .Món xúp hơi mặn.
  • , .Anh ấy vừa ở đây một lát trước, nhưng có vẻ anh ấy đã bước ra ngoài rồi.

AI