Dịch

crack

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/kɹæk/US/kɹæk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 51 nghĩa
  1. Nứt, vỡ, rạnđộng từnội động từ (intransitive)To break apart under force, stress, or pressure.
  2. Làm nứt, làm rạnđộng từngoại động từ (transitive)To make a crack or cracks in.
  3. Vết nứt, đường nứtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin and usually jagged space opened in a previously solid material.
  4. Tinh nhuệ, thiện chiến, lão luyệntính từkhông so sánh (not comparable)Highly trained and competent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crackNguyên thể (infinitive)
  2. cracksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crack sthlàm gãy cái gìHe has cracked a bone in his arm.Anh ấy đã làm gãy một cái xương ở cánh tay.
  • crack sth + adv./prep.đập vỡ cái gì + adv./prep.She cracked an egg into the pan.Cô ấy đập vỡ một quả trứng vào chảo.
  • crack sth/sb (on/against sth)đánh cái gì/ai (vào/trên cái gì)
  • crack (open) a bottlemở (rượu) chai
  • crack a jokekể chuyện cười
  • crack (in sth)vết nứt (trong cái gì)

51 nghĩa khác

Động từ (verb) 24
Danh từ (noun) 26
Tính từ (adjective) 1
Mở hé
  1. ngoại động từ (transitive)To open slightly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm rạn
Kêu răng rắc
Nói đùa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrakken
  2. từ tiếng Anh cổcracian“to resound, crack”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*krakōn“to crack, crackle, shriek”

Ví dụ

  • .Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
  • .Quả bóng đã làm nứt cửa sổ.
  • ?Bạn có thể mở hé cửa sổ ra một chút được không?

AI