Nghĩa chính
- Thể hiện các dấu hiệu hoặc triệu chứng của việc sử dụng quá nhiều cocaineđộng từnội động từ (intransitive)To show signs or symptoms of excessive crack cocaine use.
- Ngộ độc thông qua việc sử dụng cocaineđộng từngoại động từ (transitive)To intoxicate through the administration of crack cocaine.
- Gây say, tương tự như cơn phê, thông qua việc sử dụng một chất tương đươngđộng từngoại động từ (transitive)To intoxicate, similar to a crack high, through administration of a comparable substance.
- Đưa ra một công cụ hoặc phương pháp được cho là mạnh mẽ hoặc hiệu quảđộng từngoại động từ (transitive)To bring out a tool or method thought to be powerful or effective.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crack outNguyên thể (infinitive)
- cracks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cracked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cracking outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- . .
- 2: !, . " "
- super-jump .