Dịch

crack out

động từ (verb)
UK/ˌkɹæk ˈawt/US/ˌkɹæk ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Thể hiện các dấu hiệu hoặc triệu chứng của việc sử dụng quá nhiều cocaineđộng từnội động từ (intransitive)To show signs or symptoms of excessive crack cocaine use.
  2. Ngộ độc thông qua việc sử dụng cocaineđộng từngoại động từ (transitive)To intoxicate through the administration of crack cocaine.
  3. Gây say, tương tự như cơn phê, thông qua việc sử dụng một chất tương đươngđộng từngoại động từ (transitive)To intoxicate, similar to a crack high, through administration of a comparable substance.
  4. Đưa ra một công cụ hoặc phương pháp được cho là mạnh mẽ hoặc hiệu quảđộng từngoại động từ (transitive)To bring out a tool or method thought to be powerful or effective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crack outNguyên thể (infinitive)
  2. cracks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cracked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cracking outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • . .
  • 2: !, . " "
  • super-jump .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI