Nghĩa chính
- Đầu độc bản thân bằng ma túy hoặc các chất khácđộng từTo intoxicate oneself with drugs or other substances.
- Trở nên hưng phấn bằng cách khác ngoài việc sử dụng ma túyđộng từTo become euphoric by means of other than the use of drugs.
- Dùng theo nghĩa đen, xem get, highđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see get, high.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get highNguyên thể (infinitive)
- gets highNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got high (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten high (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting highPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- ,
- .
- .