Dịch

get high

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt ˈhaɪ/US/ˈɡɛt ˈhaɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đầu độc bản thân bằng ma túy hoặc các chất khácđộng từTo intoxicate oneself with drugs or other substances.
  2. Trở nên hưng phấn bằng cách khác ngoài việc sử dụng ma túyđộng từTo become euphoric by means of other than the use of drugs.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem get, highđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see get, high.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get highNguyên thể (infinitive)
  2. gets highNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got high (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten high (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting highPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ,
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI