enganchar
C1động từ (verb)
/enɡanˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Mócđộng từto hook
- Có được (ai đó) trong nanh vuốt của một ngườiđộng từto get (someone) in one's clutches
- Lên cao (uống thuốc)động từto get high (take drugs)
- Lừa hoặc đánh lừa (ai đó)động từto trick or deceive (someone)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể engancharDanh động từ enganchandoPhân từ enganchado
| Presente | |
|---|---|
| yo | engancho |
| tú | enganchas |
| él/ella/Ud. | engancha |
| nosotros | enganchamos |
| vosotros | engancháis |
| ellos/Uds. | enganchan |