Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Get
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người Getae
danh từ
A member of the Getae.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Get
Dạng gốc
(base form)
Get
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Get
to
Đến, tới
Get
on
Lên
Get
in
Đi vào
Get
by
Xoay xở sống
Get
up
Dậy
Get
at
Tiếp cận
Get
off
Bước xuống, rời khỏi
Get
out
Rời đi, thoát ra, trốn thoát
Cụm từ khác
(phrase)
get-go
(thường ở dạng số ít, thân mật) Từ đầu, khi ai đó bắt đầu làm cái gì hay khi một quá trình bắt đầu
get it
Dùng theo nghĩa đen, xem get, it
get you
Biểu hiện khuyến khích, thường được sử dụng một cách mỉa mai
get home
Về nhà, về đến nhà
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Get
get
ting
Sự thu nhận, sự giành được, sự tích lũy
danh từ, động từ
A1
get
ter
Người nhận, kẻ giành được
danh từ, động từ
C2
Từ liên quan
(related word)
Getic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
得
dé
Được, lấy được
起
qǐ
Lấy, nhận
得到
dé dào
Đạt được, nhận được, có được
Tiếng Tây Ban Nha
tener
Nhận được, có được, bị
poner
Có được, nhận được
conseguir
Có được, kiếm được, xin được
AI
1
Người Getae
1
Người Getae
1
Người Getae