Nghĩa chính
- xoay xở sống, qua ngày, sống đượcđộng từA2nội động từ (intransitive)To subsist or manage at least at a minimal level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get byNguyên thể (infinitive)
- gets byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got by (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten by (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting byPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- làm ơn cho tôi đi qua
- / / /
- .