Dịch

get along

A2động từ (verb)
UK/ˌɡɛt əˈlɒŋ/US/ˌɡɛt əˈlɑŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. hòa thuận, hợp nhau, làm ăn/ở với nhau êmđộng từA2nội động từ (intransitive)đi với withTo interact or coexist well, with little argument or trouble.
  2. xoay xở, sống qua ngày, làm đủ ănđộng từB1nội động từ (intransitive)To survive; to do well enough.
  3. đi đi, lê đi, rời điđộng từB1nội động từ (intransitive)To go; to move; to leave (often as an order).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get alongNguyên thể (infinitive)
  2. gets alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got along (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten along (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting alongPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy chưa bao giờ thật sự hòa thuận với anh trai mình.
  • didn’t , .Cô ấy không có nhiều tiền, nhưng vẫn đủ để sống qua ngày.
  • , .Lái xe ơi, đi tiếp đi.

AI