Dịch

过

過
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: quá
guò

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. từng, đã từngtrợ từIndicates that an action has been experienced in the past.
  2. băng qua, đi qua, vượt quađộng từTo move across or pass a place.
  3. đón, ăn, sống, trôi quađộng từTo pass or spend time, celebrate a holiday, live, or get along with someone.
  4. quá, quá mứctính từExceeding a normal or acceptable limit.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

过
guòquá
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)6 nét
pass, pass through, go across

Cụm từ (phrase)

过去Quá khứ, trước đây
过年Đón tết
过生日Đón sinh nhật
过程Quá trình, tiến trình
过马路Sang đường
难过Buồn, đau lòng
通过Đi qua, qua
不过Chỉ, vỏn vẹn

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Họ Quách
  1. surname Guo

Ví dụ

  • ?Bạn đã bao giờ ăn côn trùng chưa?
  • ?Bạn đã tới châu Phi bao giờ chưa?
  • 。Tôi đã ở Paris.

AI