Dịch

了

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: liễu
le

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. rồi, đãtrợ từPlaced immediately after a verb to indicate that an action has been completed.
  2. rồitrợ từSentence-final particle indicating a change of state or the emergence of a new situation.
  3. quá, lắmtrợ từUsed in combination with adverbs of degree to intensify an adjective or emotion.
  4. được, nổi, xongtrợ từUsed after 'de' or 'bu' as a potential complement to express ability or possibility.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

了
leliễu
Bộ: 亅 · quyết (nét sổ có móc)2 nét
to finish; particle of completed action

Cụm từ (phrase)

下雨了Trời mưa rồi
买了Đã mua
受不了Không chịu nổi
吃饱了Ăn no rồi
太好了Tốt quá rồi
忘不了Không thể quên
没完没了Không bao giờ kết thúc
美极了Đẹp tuyệt vời

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Xong
  1. Xong, kết thúc, hoàn thànhto finish

AI