Dịch

finish

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. kết thúc, điểm cuối, đíchdanh từA1the end or conclusion of something
  2. hoàn thành, xong, kết thúcđộng từA1ngoại động từ (transitive)to complete something
  3. lớp sơn, lớp phủ, bề mặt hoàn thiệndanh từB1a protective coating on a surface
  4. kết thúc, chấm dứtđộng từA2nội động từ (intransitive)to come to an end

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finishNguyên thể (infinitive)
  2. finishesSố nhiều (plural)
  3. finishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. finishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • finish (sth)làm xong (cái gì)Haven't you finished your homework yet?Con chưa làm xong bài tập về nhà à?
  • finish what…làm xong những gì…Let me just finish what I'm doing.Để tôi làm xong việc tôi đang đã làm đã.
  • finish doing sthlàm xong việc gìBe quiet! He hasn't finished speaking.Im lặng! Anh ấy chưa nói xong.
  • finish by doing sthkết thúc bằng việc làm gìHe finished by telling us about his trip to Spain.Anh ấy kết thúc bằng việc kể cho chúng tôi nghe về chuyến đi Tây Ban Nha của anh ấy.
  • finish with sthkết thúc bằng cái gìThe symphony finishes with a flourish.Bản giao hưởng kết thúc bằng một đoạn nhạc hào hùng.
  • finish sthkết thúc cái gìA cup of coffee finished the meal perfectly.Một tách cà phê đã kết thúc bữa ăn một cách hoàn hảo.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Lớp hoàn thiện vải
  1. Lớp hoàn thiện vải, lớp xử lý vảiThe result of any process changing the physical or chemical properties of cloth.

Ví dụ

  • : "," "" , .Noel nhận một cái kết nghiệt ngã: "Kid", tay sai của chính phủ chuyên "bảo kê" các câu lạc bộ trong khu du lịch, đã bắn chết Noel trong một con hẻm vì tội cướp Pining ra khỏi nhà thổ.
  • , .Họ đang nhâm nhi trà Darjeeling, và bộ ấm chén bạc được đánh bóng đạt độ bóng soi gương đến mức bạn có thể nhìn thấy hình ảnh phản chiếu của mình.
  • .Bạn có thể hoàn thành nó ở nhà.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifinishen
  2. từ tiếng Pháp cổfiniss-
  3. từ tiếng Latinhfīniō

AI