Nghĩa chính
- Sự kết liễu, sự tận sốdanh từOf a book or other work: the end.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| finish upđộng từ | động từ | Kết thúc, hoàn thành |
| finish offđộng từ | động từ | Hoàn thành, kết thúc, dứt điểm |
| finish outđộng từ | động từ | Kết thúc, hoàn thành, một việc gì đó đã bắt đầu trước đó, đặc biệt là một khung thời gian |
| finish linedanh từ | danh từ | Vạch đích |
| finish naildanh từ | danh từ | Chiếc đinh có đầu rất nhỏ, dễ dàng đóng xuống dưới bề mặt, để lại một lỗ nhỏ dễ dàng che giấu bằng bột trét, dùng để gắn đồ trang trí |
Họ từ (word family)
cùng gốc finisVí dụ
- , , , […]
- , .