Dịch

fin

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Vây cádanh từOne of the appendages of a fish, used to propel itself and to manoeuvre/maneuver.
  2. Vâydanh từA similar appendage of a cetacean or other marine animal.
  3. Cánh đuôi đứng, cánh ổn địnhdanh từA thin, rigid component of an aircraft, extending from the fuselage and used to stabilise and steer the aircraft.
  4. Cắt vâyđộng từngoại động từ (transitive)To cut the fins from a fish, shark, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finNguyên thể (infinitive)
  2. finsSố nhiều (plural)
  3. finnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. finningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dorsal findanh từVây lưng
pair of finsĐôi chân vịt lặn
shark findanh từVòng bên hoặc vòng cuối bằng nỉ cuộn tròn hướng lên trên
tail finVây đuôi
fin.danh từViết tắt của finance
shark fin soupdanh từSúp vây cá mập
fin keydanh từCông cụ, tương tự như tuốc nơ vít, để tháo và lắp các vít gắn các cánh tản nhiệt vào ván lướt sóng
fin rotdanh từSự thối rữa vây cá do nhiễm vi khuẩn hoặc nấm

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Cánh đuôi
  1. Cánh đuôi, cánh ổn địnhA similar structure protruding from a projectile, used to help keep it on course.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cánh đuôi đứng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifin
  2. từ tiếng Anh cổfinn
  3. từ tiếng German nguyên thủy*finnō
danh từ
  1. từ tiếng Yiddishפֿינףfinf“five”

Cùng gốc (doublet)cinquefinnuffivepimpponzu

danh từ

Rút gọn từ finasteride

Ví dụ

  • fish's .Các vây của cá giúp giảm thiểu lực cản dòng nước.
  • dolphin's vây cá heo
  • , [...] , .Khi bạn phát hiện nó đang bơi nhô vây ngay dưới mặt nước, bạn hãy nhẹ nhàng tiến lại và thả mồi, thường là một con mực.

AI