Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Vây cádanh từOne of the appendages of a fish, used to propel itself and to manoeuvre/maneuver.
- Vâydanh từA similar appendage of a cetacean or other marine animal.
- Cánh đuôi đứng, cánh ổn địnhdanh từA thin, rigid component of an aircraft, extending from the fuselage and used to stabilise and steer the aircraft.
- Cắt vâyđộng từngoại động từ (transitive)To cut the fins from a fish, shark, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dorsal findanh từ | danh từ | Vây lưng |
| pair of fins | Đôi chân vịt lặn | |
| shark findanh từ | danh từ | Vòng bên hoặc vòng cuối bằng nỉ cuộn tròn hướng lên trên |
| tail fin | Vây đuôi | |
| fin.danh từ | danh từ | Viết tắt của finance |
| shark fin soupdanh từ | danh từ | Súp vây cá mập |
| fin keydanh từ | danh từ | Công cụ, tương tự như tuốc nơ vít, để tháo và lắp các vít gắn các cánh tản nhiệt vào ván lướt sóng |
| fin rotdanh từ | danh từ | Sự thối rữa vây cá do nhiễm vi khuẩn hoặc nấm |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Cánh đuôi
- Cánh đuôi, cánh ổn địnhA similar structure protruding from a projectile, used to help keep it on course.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc finNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- fish's .Các vây của cá giúp giảm thiểu lực cản dòng nước.
- dolphin's vây cá heo
- , [...] , .Khi bạn phát hiện nó đang bơi nhô vây ngay dưới mặt nước, bạn hãy nhẹ nhàng tiến lại và thả mồi, thường là một con mực.