Dịch

vane

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chong chóng giódanh từA weather vane.
  2. Cánh quạtdanh từAny of several usually relatively thin, rigid, flat, or sometimes curved surfaces radially mounted along an axis, as a blade in a turbine or a sail on a windmill, that is turned by or used to turn a fluid.
  3. Phiến lôngdanh từThe flattened, web-like part of a feather, consisting of a series of barbs on either side of the shaft.
  4. Kính ngắmdanh từA sight on a sextant or compass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vaneDạng gốc (base form)
  2. vanesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

weather vanedanh từThiết bị cơ khí quay quanh một trục và gắn vào một vật thể trên cao như mái nhà để hiển thị hướng gió
wind vanedanh từCánh gió quay, một cánh gió thời tiết
Cooper vanedanh từCái nêm khí động học cơ học giúp ngăn không cho cầu thang bụng của máy bay bị hạ xuống trong khi bay

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cánh ổn định
  1. One of the metal guidance or stabilizing fins attached to the tail of a bomb or other missile.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cánh ổn định

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivane
  2. từ tiếng Anh cổfana“cloth, banner, flag”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fanō

Ví dụ

  • .Cái chong chóng gió chỉ về hướng bắc.
  • !Cái chong chóng gió dễ thương quá!
  • .Gió đã thổi bay cái chong chóng gió khỏi mái nhà.

AI