Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chong chóng giódanh từA weather vane.
- Cánh quạtdanh từAny of several usually relatively thin, rigid, flat, or sometimes curved surfaces radially mounted along an axis, as a blade in a turbine or a sail on a windmill, that is turned by or used to turn a fluid.
- Phiến lôngdanh từThe flattened, web-like part of a feather, consisting of a series of barbs on either side of the shaft.
- Kính ngắmdanh từA sight on a sextant or compass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vaneDạng gốc (base form)
- vanesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weather vanedanh từ | danh từ | Thiết bị cơ khí quay quanh một trục và gắn vào một vật thể trên cao như mái nhà để hiển thị hướng gió |
| wind vanedanh từ | danh từ | Cánh gió quay, một cánh gió thời tiết |
| Cooper vanedanh từ | danh từ | Cái nêm khí động học cơ học giúp ngăn không cho cầu thang bụng của máy bay bị hạ xuống trong khi bay |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cánh ổn định
- One of the metal guidance or stabilizing fins attached to the tail of a bomb or other missile.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc vaneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivane
- từ tiếng Anh cổfana“cloth, banner, flag”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fanō
Ví dụ
- .Cái chong chóng gió chỉ về hướng bắc.
- !Cái chong chóng gió dễ thương quá!
- .Gió đã thổi bay cái chong chóng gió khỏi mái nhà.