Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Vâydanh từIn marine mammals such as whales (or other aquatic animals such as sea turtles), a wide, flat limb adapted for swimming.
- Chân vịtdanh từA wide, flat, paddle-like rubber covering for the foot, used in swimming.
- Cần gạt pinball, thanh gạtdanh từA flat lever in a pinball machine, triggered by the player to strike the ball and keep it in play.
- Đập vâyđộng từTo lift one or both flippers out of the water and slap the surface of the water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flipperNguyên thể (infinitive)
- flippersSố nhiều (plural)
- flipperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flipperingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flipper babydanh từ | danh từ | Người sinh ra với tứ chi bị khuyết tật do người mẹ dùng thalidomide khi mang thai |
| burger flipperdanh từ | danh từ | Đầu bếp tại một nhà hàng thức ăn nhanh |
| flipperty-floppertytính từ | tính từ | Lõng thõng |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Tấm vách phụ
- A small flat used to support a larger one.
Ví dụ
- (— ). , —, .Các máy pinball thời kỳ đầu đòi hỏi người chơi phải lắc toàn bộ bàn để hướng quả bóng vượt qua các chướng ngại vật (các chốt — do đó có tên như vậy). Các phiên bản sau này có các thanh gạt cơ học giống như ngày nay, nhưng nhiều hơn — sáu chiếc, được phân bố ba chiếc ở mỗi bên dọc theo thân máy.
- , , , .Khi đứng một mình, một tấm vách phẳng có thể có một phần mở rộng nhỏ, một vách phụ, để tăng thêm độ cứng.
- .Những con cá đó cứ lao vào tôi và ngoạm lấy cái vây của tôi.