Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tờ năm bảng, tờ năm đôdanh từA banknote with a value of five units of currency.
- Số tiền năm bảng, năm đôdanh từThe value in money that this represents.
- Nắm đấmdanh từA clenched fist.
- Trò chơi ô số 5x5danh từA mathematical puzzle played on a 5 × 5 grid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fiverDạng gốc (base form)
- fiversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nine-to-fiverdanh từ | danh từ | Một người làm công việc từ chín đến năm giờ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người Hồi giáo Zaydi Shiite
- A Zaydi Shiite Muslim, who disagrees with the majority of Shiites on the identity of the Fifth Imam.
Xuất hiện ở từ khác
- fiveđồng nghĩaTừ lóng phổ biến ở Anh và Mỹ để chỉ tờ năm bảng hoặc năm đô la.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] self-parodying : , , .[...] một cử chỉ có sự hài hước tự giễu: giống như việc cố mượn năm bảng, bị từ chối, rồi lại hỏi mượn năm mươi bảng thay thế.
- ‘ .’Khi đến đó, mỗi con vật sẽ tốn của tôi năm bảng phí vận chuyển và lệ phí.
- .Chiếc túi này tốn của tôi năm bảng.