Dịch

fiver

B1danh từ (noun)
US/ˈfaɪvɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tờ năm bảng, tờ năm đôdanh từA banknote with a value of five units of currency.
  2. Số tiền năm bảng, năm đôdanh từThe value in money that this represents.
  3. Nắm đấmdanh từA clenched fist.
  4. Trò chơi ô số 5x5danh từA mathematical puzzle played on a 5 × 5 grid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiverDạng gốc (base form)
  2. fiversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nine-to-fiverdanh từMột người làm công việc từ chín đến năm giờ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người Hồi giáo Zaydi Shiite
  1. A Zaydi Shiite Muslim, who disagrees with the majority of Shiites on the identity of the Fifth Imam.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] self-parodying : , , .[...] một cử chỉ có sự hài hước tự giễu: giống như việc cố mượn năm bảng, bị từ chối, rồi lại hỏi mượn năm mươi bảng thay thế.
  • ‘ .’Khi đến đó, mỗi con vật sẽ tốn của tôi năm bảng phí vận chuyển và lệ phí.
  • .Chiếc túi này tốn của tôi năm bảng.

AI