Dịch

tenner

B1danh từ (noun)
UK/ˈtɛnə(ɹ)/nguồnUSnguồn

Nghĩa chính

  1. Tờ mười bảng, tờ mười đôdanh từA monetary note (bill) whose face value is ten basic units of currency. Originally, a ten-shilling (half pound) note.
  2. Đèn 10 kilowattdanh từA kind of 10-kilowatt lamp.
  3. Giày tennisdanh từA tennis shoe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tennerDạng gốc (base form)
  2. tennersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • [...] , , . [...][...] hoặc, nếu bạn thấy gan dạ, một tờ mười bảng. Hãy bảo con bạn rằng chúng có cơ hội thắng tờ năm bảng nếu chúng có thể [...]
  • 10, 10, 20- . , 24- .Loại 10K cơ bản, được gọi là tenner hoặc studio 10K, có thấu kính fresnel 20 inch. "Gã khổng lồ" của nhóm là đèn tenner Big Eye, có thấu kính 24 inch.
  • ?Bạn có hai tờ năm bảng đổi lấy một tờ mười bảng không?

AI