Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- mười.A1The cardinal number 10, written 10 in Arabic numerals or X in Roman numerals.
- hàng chục, mấy chụcdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)An approximate number, usually several tens or a large number.
- điểm 10, mức rất caodanh từB1đếm được (countable)A high level of intensity or rating, as in ten out of ten.
- nhóm 10, từng nhóm mườidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set or group consisting of ten elements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tenDạng gốc (base form)
- tensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| count to tenđộng từ | động từ | Đếm từ một đến mười, kiềm chế |
| number tendanh từ | danh từ | Số mười |
| ten out of ten | Mười trên mười, hoàn hảo | |
| tens of thousands | Hàng chục nghìn | |
| top tendanh từ | danh từ | Mười người đứng đầu, top mười |
| a group of ten | Nhóm gồm 10 người hoặc vật | |
| a set of ten | Bộ gồm 10 món | |
| a ten-dollar bill | Tờ mười đô |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tờ 10
- đếm được (countable)Tờ 10, mệnh giá 10A denomination of currency, such as a banknote, with a value of ten units.
Ví dụ
- .Một nửa của mười là năm.
- hàng chục nghìn cử tri
- .Chúng tôi chia số sô-cô-la thành từng nhóm mười viên để phát cho khách đến vào dịp Halloween.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiten
- từ tiếng Anh cổtīen
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tehun
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha